BeDict Logo

butterfly effect

/ˈbʌtərflaɪ ɪˈfɛkt/
Hình ảnh minh họa cho butterfly effect: Hiệu ứng cánh bướm.
 - Image 1
butterfly effect: Hiệu ứng cánh bướm.
 - Thumbnail 1
butterfly effect: Hiệu ứng cánh bướm.
 - Thumbnail 2
noun

Một cuộc tranh cãi nhỏ vào buổi sáng đã leo thang thành một trận cãi vã lớn kéo dài cả ngày; đó là một ví dụ điển hình của hiệu ứng cánh bướm, khi một thay đổi nhỏ ban đầu có thể dẫn đến những hậu quả to lớn khó lường.

Hình ảnh minh họa cho butterfly effect: Hiệu ứng cánh bướm.
 - Image 1
butterfly effect: Hiệu ứng cánh bướm.
 - Thumbnail 1
butterfly effect: Hiệu ứng cánh bướm.
 - Thumbnail 2
noun

Ví dụ về hiệu ứng cánh bướm: việc dẫm lên một con côn trùng cách đây 4000 năm có thể gây ra việc một người khác thắng cử tổng thống ngày nay.